trói tròn

trói tròn

Chi tiêu trói tròn trong một trăm đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bó buộc, hạn chế trong một phạm vi nhất định: "trói tròn" chỉ hành động tự giới hạn hoặc bị giới hạn trong một khuôn khổ, không thể vượt ra ngoài. Từ này thường dùng để nói về việc chi tiêu, sinh hoạt hoặc hành động bị gò bó, không linh hoạt.
    • Tự thu hẹp, tự giới hạn: "trói tròn" cũng mang nghĩa chủ động thu nhỏ phạm vi hoạt động của bản thân, tập trung vào một việc duy nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chi tiêu trói tròn trong một trăm đồng. (Chi tiêu bị giới hạn trong phạm vi 100 đồng, không thể vượt quá.)
    • Anh ấy trói tròn công việc của mình trong phòng thí nghiệm. (Anh ấy tự giới hạn bản thân chỉ làm việc trong phòng thí nghiệm.)
    • ấy trói tròn cuộc sống vào việc chăm sóc gia đình. ( ấy tự thu hẹp cuộc sống của mình để chỉ tập trung vào gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trói tròn trong khuôn khổ": bị ràng buộc chặt chẽ trong một giới hạn cụ thể.

    • Dự án bị trói tròn trong khuôn khổ ngân sách eo hẹp. (Dự án bị giới hạn bởi ngân sách nhỏ, không thể mở rộng.)
  • "tự trói tròn mình": tự ý thu hẹp phạm vi hoạt động của bản thân.

    • Đừng tự trói tròn mình trong suy nghĩ kỹ. (Đừng tự giới hạn bản thân trong những suy nghĩ lạc hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Trói (động từ): buộc chặt, làm mất tự do.

    • Trói tay trói chân. (Buộc chặt tay chân, không cho cử động.)
  • Gò bó (động từ, tính từ): hạn chế, không thoải mái.

    • Cuộc sống gò bó khiến anh ấy mệt mỏi. (Cuộc sống bị hạn chế làm anh ấy mệt mỏi.)
  • Hạn chế (động từ, danh từ): giới hạn trong một phạm vi nhất định.

    • Hạn chế chi tiêu để tiết kiệm. (Giới hạn việc chi tiêu để tiết kiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bó buộc: ràng buộc, không cho tự do.
  • Hạn chế: làm chotrong một phạm vi nhất định.
  • Giới hạn: đặt ra ranh giới không được vượt qua.
Thành ngữ liên quan
  • Trói chân trói tay: bị ngăn cản, không thể hành động tự do.
    • Những quy định khắt khe trói chân trói tay người lao động. (Những quy định quá nghiêm ngặt làm người lao động không thể tự do hành động.)

Từ chứa "trói tròn"